QUỐC KÌ VIỆT NAM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đinh Quốc Toản ( 0986774277; 02183837056))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    M12_1_1.gif Tumblr_n39gl7Wubg1r3t8ico1_500.gif Fcg1410530576.jpg 524192_157096424454056_1064228799_n.jpg Tumblr_mbl6g4Ax5b1r4zr2vo1_500.gif Natural39af_rl2t11p2.gif IMG_7391735223536TWINKLE.gif Dahlia_Silvia.jpg CAYRUOCLOCVAONHA6.jpg 872572427803714887.gif 1374003554109750_animate.gif 131212598235.gif 2013__1.jpg 100719102026277180.jpg 172381258_l.gif 2013__1.gif 129__Beautiful_movement.gif 27_11_2013__1.gif 241113__1.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA PGD HUYỆN YÊN THỦY-TỈNH HÒA BÌNH

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HSG 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Văn Toản
    Ngày gửi: 20h:49' 13-04-2011
    Dung lượng: 85.5 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi học sinh giỏi lớp 4

    Môn toán lớp 4
    Thời gian 60 phút


    Bài 1- Tính giá trị biểu thức sau: ( 4điểm)
    (107 + 207005) – 302 x 270
    (247247 :1001 + 2002) x ( 2001 x 11 –2003x 10 – 1981)

    Bài 2-Tìm X ( không thực hiện phép tính nhưng có giải thích) ( 4điểm)

    a)(X + 2) : 99 = (40390 + 2 ) : 99
    b)372 : 3 : 2 + X : 3 = 15 : 3 + 272 : 6

    Bài 3-Có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số : 0, 3, 5, 6. ( 4điểm)

    Bài 4- Tổng độ dài hai cạnh hình chữ nhật gấp 5 lần hiệu độ dài hai cạnh đó. Hãy tính chu vi hình chữ nhật . Biết hiệu độ dài 2 cạnh là 15 m. ( 4điểm)

    Bài 5-Hãy điền các số 1,2,3,4,5,6.7 vào chấm tròn sao cho tổng các số trên mỗi đường thẳng điều bằng nhau và bằng 11 ( 4điểm)


















    Đề thi học sinh giỏi lớp 3

    Môn toán lớp 3
    Thời gian 60 phút


    Bài 1- Tính giá trị biểu thức: ( 4 điểm)
    63 : 7 + 24 x 2 – ( 81 – 72)
    27 x 2 + 5 x 27 + 27 x 3

    Bài 2- Tìm X: ( 4 điểm)

    a) 72 : X – 3 = 5
    b) X + 3 x X < 3

    Bài 3- Hãy nêu quy luật viết số, rồi viết thêm 2 số nữa vào chỗ chấm trong mỗi dãy số sau: ( 4 điểm)

    1, 2, 4, 8, 16,........
    1, 4, 9, 16, 25, ........
    1, 2, 3, 5. 8, ..........
    2, 6, 12, 20, 30,......

    Bài 4- Bạn Hoà có 72 viên bi màu xanh và màu đỏ. Bạn Hoà nhận thấy 1/5 số
    viên bi xanh bằng 1/3 số viên bi đỏ. Hỏi bạn Hoà có bao nhiêu viên bi màu đỏ? Bao nhiêu viên bi màu xanh? ( 4 điểm)

    Bài 5- Hãy điền 5 chữ số lẻ vào các ô vuông ( mỗi ô điền 1 chữ số) để được phép tính đúng. ( 4 điểm)


    x =




    Đề thi học sinh giỏi lớp 2

    Môn toán lớp 2
    Thời gian 60 phút

    Bài 1- Tính: ( 4 điểm)

    3 + 9 + 8 = 15 + 0 - 8 =
    15 - ( 15 - 7 ) = 17 - (4 + 13 )=

    Bài 2-Điền số vào ô trống: ( 4 điểm)

    14 + < 19

    18 - <15 -9

    19 > 12 + >17

    13 < - 4 <15

    Bài 3- Tìm X: ( 4 điểm)

    X - 12 = 8 5 + X = 15 - 6
    17 - X = 9 13 - X + 7 =20 - 6

    Bài 4-Tìm một số biết rằng số dó trừ đi 2 sau đó trừ đi 3 được bao nhiêu đem cộng với 6 thì được 18. ( 4 điểm)

    Bài 5- Bình cho An 5 viên bi, An đưa lại cho Bình 7 viên bi . Lúc này trong túi 2 bạn đều có số bi bằng nhau và bằng13 viên.Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi? An có bao nhiêu viên bi? ( 4 điểm)






    Họ và tên ...........................................................lớp1.....

    Đề thi học sinh giỏi lớp 1

    Môn toán lớp 1
    Thời gian 60 phút
    Bài 1-Tính: ( 4 điểm)
    2 + 3 + 4= 4 + 6 -9 =
    8 - 8 + 0 = 9 - 5 - 4 =

    Bài 2- Điền dấu ( < , >, =) thích hợp vào ô trống: ( 4 điểm)

    8 - 4 1 + 4 7 - 5 10 - 7

    0 + 3 9 - 6 8 - 0 0 + 8

    Bài 3- Có thể điền vào ô trống những số nào? ( 4 điểm)
    8 - 5 < < 1 + 6 4 < - 2 <
     
    Gửi ý kiến

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Hà Nội Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi

    ĐỌC BÁO

    "http://www.moet.gov.vn/resources/eduportal/uploads/icons/ep61_vietnamnet.gif" "http://www.nhandan.com.vn/">

    Liên kết Website

    Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Ưng dụng

    XEM ĐIỂM THI